First Meeting - Sentences Vocabulary

Vocabulary and sentences from our first meeting.
Sentences vocabulary.
Vietnamese English
Con sẵn sàng rồi ạ! I'm ready!
Họ là Đào (My) last name is Dao.
Tên lót là Quang (My) middle name is Quang.
Tên là Khải (My) first name is Khai.
Con làm nghề gì? What job do you do? (You do job what?)
Con còn là sinh viên. I'm still a college student.
Con chào bác ạ. I greet you (someone the age of my uncle).
Bác chào con. I greet you. (someone the age of my child)
Con khỏe không? How are you?
Bác khỏe lắm. I'm fine.
Hôm nay bác hơi mệt. Today I'm a little bit tired.
Bác bị đau bụng. I have a stomachache
Tôi bị cảnh sát phạt. I got fined by the police.
Tôi được giảm giá. I got a discount.
Bác bao nhiêu tuổi rồi? How old are you?
Con năm nay hai mươi hai tuổi. I'm twenty-two this year.
Còn trẻ quá. Still very young.
Con học đại học bao lâu rồi? You studied (in the) university for how long already?
Bốn năm 4 years
Còn phải học hai năm nữa. Still have to study two more years.
Con học chuyên ngành gì? What major do you study?
Con học nha khoa. I study dentistry.
Không có gì. You're welcome.
23 items.